Phân loại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
Dạng bào chế: Siro. Màu sắc: Dịch màu vàng đến vàng nâu. Thể tích thực: Lọ 100 ml ±10%; ống 5 ml ±10%, 10 ml ±10%.
Thành phần
Cho 100 ml siro:
- L-Lysin HCl (Lysin 9604,6 mg): 12.000 mg.
- Thymomodulin (chứa Acid glutamic, Glycine, L-Alanine, Acid Aspartic, Lysine, Arginine): 400 mg.
- Taurin: 100 mg.
- Kẽm gluconat (Kẽm 7,8 mg): 55 mg.
- Vitamin PP (Nicotinamid): 30 mg.
- Vitamin B1 (Thiamin nitrat): 7 mg.
- Vitamin B2 (Riboflavin): 6 mg (*).
- Vitamin B5 (Calci pantothenat): 6 mg (*).
- Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid): 6 mg (*).
- DHA 10%: 1 mg (*).
Phụ liệu: Đường kính, chất bảo quản (211, 218), chất điều chỉnh độ acid (330), chất chống oxy hóa (386), hương tổng hợp, nước tinh khiết vừa đủ 100 ml.
(*) Hàm lượng đạt trên 70% giá trị ghi nhãn và không vượt quá mức tối đa cho phép theo các văn bản quy định hiện hành.
Tác dụng – chỉ định của sản phẩm
Theo hướng dẫn sử dụng của sản phẩm:
- Bổ sung vitamin nhóm B, lysin, thymomodulin.
- Giúp trẻ ăn ngon, tăng cường hấp thu dưỡng chất.
- Hỗ trợ tăng cường sức khỏe, tăng cường sức đề kháng.
Đối tượng sử dụng: Trẻ biếng ăn, suy dinh dưỡng, kém hấp thu chất dinh dưỡng; trẻ sức đề kháng kém cần tăng cường sức khỏe; trẻ có chế độ ăn thiếu vitamin.
Liều Dùng – Cách Dùng
Liều dùng
Dùng trước bữa ăn:
- Trẻ em dưới 2 tuổi: tham khảo ý kiến của thầy thuốc. Khuyến dùng 2,5 ml/lần x 1 lần/ngày.
- Trẻ em từ 2–4 tuổi: uống 5 ml/lần x 1 lần/ngày.
- Trẻ em từ 5–12 tuổi: uống 5 ml/lần x 2 lần/ngày.
- Trẻ em trên 12 tuổi: uống 5 ml/lần x 3 lần/ngày.
Cách dùng
- Dùng đường uống.
- Sử dụng trước bữa ăn.
- Đối với trẻ em dưới 2 tuổi, cần tham khảo ý kiến của thầy thuốc trước khi sử dụng.
Chống chỉ định
Tài liệu được cung cấp không nêu mục chống chỉ định riêng của sản phẩm.
Nhãn/hướng dẫn sử dụng ghi: Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
Tác dụng phụ
Tài liệu được cung cấp không ghi nhận hoặc liệt kê cụ thể các tác dụng không mong muốn/tác dụng phụ của sản phẩm.
Nếu xuất hiện dấu hiệu bất thường sau khi sử dụng, nên ngừng sử dụng và tham khảo ý kiến chuyên môn.
Tương Tác
Tài liệu được cung cấp không có thông tin về tương tác với thuốc hoặc các sản phẩm khác.
Lưu ý khi sử dụng – Bảo quản
Lưu ý và thận trọng
- Sản phẩm là thực phẩm bảo vệ sức khỏe, không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
- Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
- Tuân thủ liều lượng hướng dẫn trên nhãn.
- Đối với trẻ dưới 2 tuổi, tham khảo ý kiến của thầy thuốc trước khi sử dụng.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Tài liệu được cung cấp không có thông tin về việc sử dụng Demu Kids cho phụ nữ mang thai hoặc phụ nữ đang cho con bú. Sản phẩm được thiết kế với đối tượng sử dụng là trẻ em.
Xử trí khi quá liều
Tài liệu được cung cấp không có thông tin hoặc hướng dẫn xử trí khi sử dụng quá liều. Không tự ý sử dụng vượt quá liều khuyến cáo trên nhãn.
Bảo quản
- Bảo quản ở nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
- Thời hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Hạn sử dụng in trên bao bì.
Sản phẩm thay thế
Tài liệu được cung cấp không liệt kê sản phẩm thay thế. Khi cần lựa chọn sản phẩm tương tự, cần căn cứ vào mục đích sử dụng, thành phần, hàm lượng và đối tượng sử dụng; nên tham khảo ý kiến bác sĩ/dược sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.
Cơ chế tác dụng
Tài liệu được cung cấp chỉ mô tả công dụng của sản phẩm, không cung cấp thông tin về cơ chế tác dụng hoặc cơ chế sinh học/phân tử của từng thành phần. Do đó không bổ sung diễn giải cơ chế ngoài hồ sơ nguồn.
Dược lực học
Không áp dụng theo hồ sơ nguồn vì Demu Kids là thực phẩm bảo vệ sức khỏe, không phải thuốc. Tài liệu không cung cấp dữ liệu dược lực học.
Dược động học
Không áp dụng theo hồ sơ nguồn vì Demu Kids là thực phẩm bảo vệ sức khỏe, không phải thuốc. Tài liệu không cung cấp dữ liệu dược động học.
Hấp Thu
Không có thông tin dược động học về hấp thu trong hồ sơ nguồn.
Phân bố
Không có thông tin dược động học về phân bố trong hồ sơ nguồn.
Chuyển hóa
Không có thông tin dược động học về chuyển hóa trong hồ sơ nguồn.
Thải Trừ
Không có thông tin dược động học về thải trừ trong hồ sơ nguồn.
Ưu điểm của sản phẩm
- Công thức phối hợp nhiều thành phần gồm L-Lysin HCl, thymomodulin, taurin, kẽm, vitamin nhóm B và DHA.
- Dạng siro, phù hợp với đối tượng trẻ em theo hướng dẫn sử dụng.
- Có nhiều quy cách thể tích: lọ 100 ml và ống 5 ml, 10 ml.
- Hướng dẫn liều dùng được phân theo nhóm tuổi.
Nhược điểm của sản phẩm
- Là thực phẩm bảo vệ sức khỏe, không phải thuốc và không thay thế thuốc chữa bệnh.
- Tài liệu nguồn không cung cấp dữ liệu lâm sàng chi tiết về hiệu quả điều trị bệnh.
- Không có dữ liệu dược lực học và dược động học trong hồ sơ nguồn.
- Không có thông tin cụ thể về tương tác, tác dụng không mong muốn hoặc xử trí quá liều trong hồ sơ nguồn.
- Trẻ dưới 2 tuổi cần tham khảo ý kiến thầy thuốc trước khi sử dụng.
Thông tin sản phẩm
Tên sản phẩm: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Demu Kids.
Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS 01CRYOPHARM:2026/PĐ.
Số đăng ký công bố: 5656/2021/ĐKSP.
Tổ chức chịu trách nhiệm về sản phẩm: Công ty Cổ phần Thiết bị Y tế Cryopharm, địa chỉ số 28, Ngõ 163/1/4 đường Đại Mỗ, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Sản xuất bởi: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông – (TNHH), địa chỉ TS 509, tờ bản đồ số 01, Cụm công nghiệp Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
Quy cách đóng gói: Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml




Review TPBVSK Demukids
Chưa có đánh giá nào.